Lịch Âm Dương

Xem ngày 12-thang-6-thang-nam-thang-nam-thang-nam/nam/2027 là ngày tốt hay xấu

Xem ngày 12-thang-6-thang-nam-thang-nam-thang-nam tháng nam năm 2027 có tốt không, tốt việc gì và xấu việc gì, việc gì nên làm và không nên làm chi tiết có tại trang web Lichamduong.com.vn

Xem ngày 12-thang-6-thang-nam-thang-nam-thang-nam/nam/2027

Xem ngày 12-thang-6-thang-nam-thang-nam-thang-nam/nam/2027 có tốt ngày không

Xem ngày 12-thang-6-thang-nam-thang-nam-thang-nam/nam/2027 là ngày tốt hay ngày xấu

Xem xuất hành

Hướng Xuất Hành

Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Đông

Giờ tốt xuất hành

(Theo Lý Thuần Phong)

Giờ Tí(23h - 01h)
Giờ Ngọ(11h - 13h)

GIỜ TỐC HỶ: Giờ hỷ sự thích hợp cho việc cưới hỏi, động thổ, giờ cao điểm sẽ mang lại may mắn lớn cho những ai biết nắm bắt thời cơ.

Giờ Mão(05h-07h)
Giờ Dậu(17h - 19h)

GIỜ TIỂU CÁC: Giờ gặp may mắn, thịnh vượng cho gia chủ. Đây là thời gian thiên về ôn thi nên các bạn lưu ý điểm này.

Giờ Tỵ(09h-11h)
Giờ Hợi(21h - 23h)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Giờ đại hỷ, thích hợp khai trương, động thổ, xuất hành, thích hợp xử lý giấy tờ, thi cử hoặc làm ăn. Ngày an ninh tuyệt vời

Tuổi xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Danh sách các tuổi xung ngày (từ 1947 đến 2027):

1985 Ất Sửu

1997 Đinh Sửu

Chú ý: Nếu bạn có trong bộ tuổi xung ngày bên trên thì bạn nên cẩn trọng mọi việc trong ngày HÔM NAY.

Tiết khí ngày: Lập thu
  • Tiết Lập Thu là gì: “lập” có nghĩa là sự bắt đầu; “thu” chỉ mùa thu. Do vậy, Lập thu là thời điểm bắt đầu mùa thu.
  • Ý nghĩa: Theo âm lịch, Lập thu rơi vào tháng 7 – hay còn gọi là tháng cô hồn. Dân gian quan niệm, vào tháng này cửa Âm phủ được mở ra cho vong hồn về dương gian thăm gia đình. Những vong hồn mà không được thờ cúng thì đi lại khắp nơi. Chúng gây những điềm xấu và cản trở đường công danh sự nghiệp. Mọi người thường lo ngại khoảng thời gian này là nguyên nhân của mọi sự xui xẻo. Nhưng thực tế không phải vậy, chỉ cần biết cách hóa giải, tích công đức, tránh làm việc xấu, tất sẽ được bình an vô sự.
  • Tiết Lập thu hợp với người mệnh Kim. Đường tài vận, sự nghiệp, tình cảm, gia đình đều thuận lợi và rộng mở.
Lục nhâm ngày: Đại an
  • Ngày Đại An: mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài. Nếu làm việc đại sự, đặc biệt là xây nhà vào ngày Đại An sẽ giúp gia đình êm ấm, khỏe mạnh, cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và phát triển.  Ngày Đại An hay giờ Đại An đều rất tốt cho trăm sự nên quý bạn nếu có thể hãy chọn thời điểm này để tiến hành công việc.
  • Sao Thanh Long – Thuộc Mộc, Thời kỳ bản thân bất động. Mưu Vọng chủ con số 1, 5, 7

Đại An tự việc cát xương

Cầu tài hãy đến Khôn phường mới là (Tây Nam)

Mất của đem đi chưa xa

Nếu xem gia sự cả nhà bình an

Hành nhân vẫn còn ở nguyên

Bệnh hoạn sẽ được thuyên giảm an toàn

Tướng quân cởi giáp quy điền

Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy

  • Ý nghĩa: Mọi việc tốt thay, Cầu tài ở phương Tây Nam sẽ thành, Mất của thì chưa đi xa xôi, Xem gia sự được bình an, Xem người vẫn ở Miền. Nếu xem bệnh tật thì không phải lo, buôn bán trở lại không lâu, Tháng giêng mưu cầu tất ứng.
Sao chiếu ngày: Sao Tỉnh

Sao Tỉnh – Tỉnh Mộc Hãn – Diêu Kỳ: Tôt

(Bình Tú) Tương tinh con Rái Cá. Là sao tốt thuộc Mộc tinh, chủ trị ngày Thứ 5.

  • Nên làm: tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, di chuyển.
  • Kiêng kỵ: chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
  • Ngoại lệ: tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
Trực ngày: Bế
  • Trực Bế: Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Trực bế bốn bên đóng lại rồi

Một mình tự lập, một mình thôi

Tính hỏa nên thường hay nổi giận

Dang dở công danh lẫn lứa đôi.

Kim vàng mà đúc đương đeo.

  • Người mà trực ấy chẳng đều thung dung. lòng nam lo bắc chẳng xong, chính chuyên lao khổ chưa xong bề nào. Được tài nết ở người thương, khéo luồng, khéo cúi miệng cười có duyên. Cũng vì sòng bủa mùa đông. lao đao đủ thứ chưa xong bề nào.
Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao xấu

Ngũ hợp:Tốt mọi việc.
Thiên thành :Tốt mọi việc.
Tuế hợp:Tốt mọi việc.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
Ngọc đường:Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Địa tặc:Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nguyệt hư:Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Tứ thời cô quả:Kỵ giá thú.
Ngày "Nguyên Vũ Hắc Đạo"

Ngày "Nguyên Vũ Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Nguyên Vũ Hắc Đạo: sao Thiêm ngục, quân tử cát tiểu nhân hung, kỵ kiện tụng, cờ bạc vui chơi.

Theo từ điển Hán Văn thì từ “nguyên” nghĩa là con thuồng luồng – một loài thủy quái vô cùng hung dữ. Từ “vu” nghĩa là tâm linh, thần bí, siêu hình. Nguyên Vu nghĩa là con thuồng luồng hung dữ, có sức mạnh biến hóa khôn lường, gây nên nhiều tai họa, reo rắc rủi ro, bất hạnh cho con người. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo có những nguồn năng lượng xấu, được ví như sự phá hoại ghê gớm của con thuồng luồng nói trên.

Ý nghĩa ngày Nguyên Vu Hắc Đạo không tốt cho việc gì?

  • Động thổ, khởi công xây dựng tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Trường khí của ngày tạo nên trở ngại lớn đối với quá trình thi công, gặp bất lợi về yếu tố thời tiết, mưa nhiều, gây cản trở tiến độ, chất lượng công trình thấp, thợ thuyền, công nhân dễ bị tai nạn lao động, vật liệu bị mất trộm, hư hao, phát sinh bất đồng, mâu thuẫn, cãi vã, kiện cáo tranh chấp. Khi đã hoàn thành công trình thì giá trị sử dụng thấp, tuổi thọ công trình không cao, cuộc sống gặp nhiều trắc trở, bất lợi về cả đinh lẫn tài, sự nghiệp trở ngại, sinh kế gian nan, nợ nần túng thiếu, các thành viên ly tán
  • Tổ chức hôn lễ tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Bóng đen hắc ám của ngày này gây nên nhiều trở ngại, gia đạo bất hòa, vợ chồng cãi vã, dễ bị tai nạn thai sản, hiếm con, cuộc sống khó khăn, bi thương, nước mắt
  • Khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh cầu tài lộc tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Kết quả công việc không được như ý, thường xuyên hao tốn tiền bạc, dễ gặp thị phi, tranh cãi, lợi nhuận thu được thấp, hiệu quả kinh tế không cao nên dẫn đến tình trạng trì trệ, đình đốn, thất bại, nợ nần
  • Nhập học, đăng ký hồ sơ xin học, nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc làm tránh vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo: Công danh chậm lụt, khó thăng tiến, bị kìm hãm, cản trở, dễ bị kỷ luật, trừ lương, bồi thường thiệt hại, giáng chức, sa thải, học hành sa sút, thi cử khó khăn, danh vọng bị tổn thương, thị phi tai tiếng, tương lai bị chôn vùi
  • Những công việc khác như an táng, mua xe, mua nhà, xuất hành đều không tốt khi tiến hành vào ngày Nguyên Vu Hắc Đạo này.

Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo tốt cho việc gì?

Xưa nay, mọi thứ đều có tính chất hai mặt. Một vật, một việc có thể hại với mặt này nhưng lại lợi về mặt khác. Một ngày có thể xấu với việc này nhưng tốt với việc khác, quan trọng là chúng ta vận dụng một cách hài hòa, phù hợp, sử dụng đúng mục đích. Ngày Nguyên Vu Hắc Đạo dù xấu với nhiều công việc đại sự nói trên nhưng lợi cho những việc sau

  • Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá: Dụng cụ được hấp thụ sát khí của ngày Nguyên Vu Hắc Đạo nên tạo ra sát thương cao, thu được hiệu quả lớn
  • Tiến hành diệt chuột, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun thuốc ngăn ngừa bệnh dịch: Năng lượng hắc ám của ngày Nguyên Vu Hắc Đạo giúp cho các loại vi khuẩn, côn trùng, sâu bọ phá hoại bị tiêu diệt triệt để
  • Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ
  • Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí, kết dứt điều hung hại
  • Tổ chức truy bắt, xét xử, thi hành án đối với tội phạm

Tính chất công việc mang nặng sát khí, tương thích với năng lượng hắc ám của ngày Nguyên Vu Hắc Đạo nên hiệu quả thu được rất cao

 

Ngày hoàng đạo trong tháng nam năm 2027

Những ngày hắc đạo trong tháng nam năm 2027

Chia sẻ